本帖最后由 勒丁布壮 于 2013-6-17 19:30 编辑
Slư Rầu Keo (Choang-Tày-Nùng)
越南布僚【壮-岱-侬】转写
Raeuz Writing In Vietnam
Tôc Tec (Sli Cần Rầu)
●Cần Rầu păn dú Trung Quốc, Keo vạ Lào, mì Phủ Choạng, Phủ Tày, Phủ Nùng, Phủ Thỏ, Cao Lan, Phủ Màn,Phủ Bản, Phủ Dẩy (Bố Y, Giấy), Phủ Dang lai lai nga, lai nga cần nảy chẳm côc chẳm chỏ, thom căn pền dảng đêu, lẻ Cần Rầu rụ cạ Phủ Rầu.
Lài sli/Lài khuc/Slan khuc/Cháng: Thơc Êt Rườn Lục (Lục Ich) Rườn Xiêng Ngầu Thơc Êt ooc Vằn 14 Bươn 6 Pi 2013 dú Nàm Nình, Khu Cạc Quản Cần Rầu (Dân Tọc Choang) QuảngTay, Trung Quốc ………………………………………………………………………… ●fan ngị (slưởng tẻo) tò tẻo xiên pi cạ cón (tôc cón) ●công pú công chỏ hộn cháng (tưc cháng) dú tược (tỉ) rầu ●tò rẩu (tò xỏi) tò xòm (tò thom) pôc pường (mường) xảo máư ●khai ta đóm (ngòi) nả pỉ noọng pan nảy (mửa nảy) ●côt đang ón nhám slim lảng châư tec ●lèu lảng (túng táng) cục (hêt) khỏi xe côc lừm chỏ ●pỉ da mầng (mầư) đuc đang dú kì hâư (tầư/tỉ hâư) ●nọong a (mầư) khoăn tec dú kì hâư ●lảngh nầu (chíng cạ/vảng cạ) pú chỏ đóm (ngòi) hăn te slim tec lẻu ●lảngh nầu dả chỏ rụ ngi (rụ nhìn) te nặm ta lay (nam) ●đeng ư, đeng ư ●mầng dú kì hâư (tầư)? ●mầng dú kì hâư (tầư) lè? ●pay lòu (liểu/lỉn) dắc (cỏi) rụ mà ●pay nả dăc rụ tẻo ●kin mac bấu lừm côc ●kin nặm bấu lừm bó
|